Ngày tốt ký hợp đồng tháng 10 năm 1995
Dương lịch tháng 10/1995, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/10 | 8/8 nhuận | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 2/10 | 9/8 nhuận | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 3/10 | 10/8 nhuận | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 4/10 | 11/8 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 5/10 | 12/8 nhuận | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 6/10 | 13/8 nhuận | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/10 | 14/8 nhuận | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/10 | 15/8 nhuận | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 9/10 | 16/8 nhuận | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 10/10 | 17/8 nhuận | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 11/10 | 18/8 nhuận | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/10 | 19/8 nhuận | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 13/10 | 20/8 nhuận | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 14/10 | 21/8 nhuận | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 15/10 | 22/8 nhuận | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 16/10 | 23/8 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 17/10 | 24/8 nhuận | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 18/10 | 25/8 nhuận | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 19/10 | 26/8 nhuận | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/10 | 27/8 nhuận | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 21/10 | 28/8 nhuận | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 22/10 | 29/8 nhuận | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/10 | 30/8 nhuận | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 24/10 | 1/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 25/10 | 2/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 26/10 | 3/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 27/10 | 4/9 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 28/10 | 5/9 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 29/10 | 6/9 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 30/10 | 7/9 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 31/10 | 8/9 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1995 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 5/10, 14/10, 18/10, 31/10.
Tháng 10/1995 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.