Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2001
Dương lịch tháng 8/2001, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 12/6 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 2/8 | 13/6 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/8 | 14/6 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 4/8 | 15/6 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 5/8 | 16/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 6/8 | 17/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 7/8 | 18/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 8/8 | 19/6 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/8 | 20/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 10/8 | 21/6 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/8 | 22/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/8 | 23/6 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 13/8 | 24/6 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 14/8 | 25/6 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 15/8 | 26/6 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 16/8 | 27/6 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/8 | 28/6 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 18/8 | 29/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 19/8 | 1/7 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 20/8 | 2/7 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 21/8 | 3/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 22/8 | 4/7 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/8 | 5/7 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/8 | 6/7 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/8 | 7/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 26/8 | 8/7 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 27/8 | 9/7 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 28/8 | 10/7 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 29/8 | 11/7 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 30/8 | 12/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 31/8 | 13/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2001 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 13/8, 15/8, 27/8.
Tháng 8/2001 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.