Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 1938
Dương lịch tháng 8/1938, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 6/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/8 | 7/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 3/8 | 8/7 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/8 | 9/7 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/8 | 10/7 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/8 | 11/7 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 7/8 | 12/7 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/8 | 13/7 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 9/8 | 14/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 10/8 | 15/7 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 11/8 | 16/7 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 12/8 | 17/7 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 13/8 | 18/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 14/8 | 19/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 15/8 | 20/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 16/8 | 21/7 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 17/8 | 22/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/8 | 23/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/8 | 24/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/8 | 25/7 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 21/8 | 26/7 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 22/8 | 27/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 23/8 | 28/7 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 24/8 | 29/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 25/8 | 1/7 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 26/8 | 2/7 nhuận | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 27/8 | 3/7 nhuận | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 28/8 | 4/7 nhuận | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 29/8 | 5/7 nhuận | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 30/8 | 6/7 nhuận | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 31/8 | 7/7 nhuận | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1938 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 5/8, 7/8, 10/8, 16/8, 28/8, 30/8.
Tháng 8/1938 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.