Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 2066

Dương lịch tháng 7/2066, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 9/5 nhuận Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/7 10/5 nhuận Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 3/7 11/5 nhuận Mậu Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/7 12/5 nhuận Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 5/7 13/5 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/7 14/5 nhuận Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/7 15/5 nhuận Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/7 16/5 nhuận Quý Sửu Bình thường Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/7 17/5 nhuận Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/7 18/5 nhuận Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 11/7 19/5 nhuận Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/7 20/5 nhuận Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/7 21/5 nhuận Mậu Ngọ Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/7 22/5 nhuận Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 15/7 23/5 nhuận Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/7 24/5 nhuận Tân Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/7 25/5 nhuận Nhâm Tuất Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 18/7 26/5 nhuận Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 19/7 27/5 nhuận Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 20/7 28/5 nhuận Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/7 29/5 nhuận Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/7 1/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/7 2/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/7 3/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/7 4/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/7 5/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/7 6/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/7 7/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 29/7 8/6 Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/7 9/6 Ất Hợi Bình thường Trực Định, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo
TBảy 31/7 10/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 6/2066 Tháng sauKhai trương, mở hàng 8/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2066 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 3/7, 4/7, 16/7, 22/7, 29/7.

Tháng 7/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Xuất hành, đi xaNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066