Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1986
Dương lịch tháng 7/1986, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/7 | 25/5 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 2/7 | 26/5 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 3/7 | 27/5 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/7 | 28/5 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/7 | 29/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo |
| CN 6/7 | 30/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 7/7 | 1/6 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 8/7 | 2/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 9/7 | 3/6 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 10/7 | 4/6 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/7 | 5/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 12/7 | 6/6 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 13/7 | 7/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 14/7 | 8/6 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 15/7 | 9/6 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 16/7 | 10/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 17/7 | 11/6 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 18/7 | 12/6 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/7 | 13/6 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 20/7 | 14/6 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 21/7 | 15/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 22/7 | 16/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 23/7 | 17/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 24/7 | 18/6 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/7 | 19/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/7 | 20/6 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 27/7 | 21/6 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 28/7 | 22/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 29/7 | 23/6 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/7 | 24/6 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 31/7 | 25/6 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1986 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 4/7, 10/7, 12/7, 14/7, 17/7, 22/7, 30/7.
Tháng 7/1986 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.