Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1962
Dương lịch tháng 7/1962, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/7 | 30/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/7 | 1/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 3/7 | 2/6 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 4/7 | 3/6 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 5/7 | 4/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 6/7 | 5/6 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 7/7 | 6/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/7 | 7/6 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 9/7 | 8/6 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 10/7 | 9/6 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 11/7 | 10/6 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 12/7 | 11/6 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/7 | 12/6 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 14/7 | 13/6 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 15/7 | 14/6 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 16/7 | 15/6 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 17/7 | 16/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 18/7 | 17/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 19/7 | 18/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/7 | 19/6 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 21/7 | 20/6 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 22/7 | 21/6 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 23/7 | 22/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 24/7 | 23/6 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 25/7 | 24/6 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 26/7 | 25/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 27/7 | 26/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 28/7 | 27/6 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 29/7 | 28/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 30/7 | 29/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 31/7 | 1/7 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1962 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 9/7, 11/7, 16/7, 18/7, 22/7, 30/7.
Tháng 7/1962 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.