Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1905

Dương lịch tháng 7/1905, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 29/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 2/7 30/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/7 1/6 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/7 2/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/7 3/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 6/7 4/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/7 5/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/7 6/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 9/7 7/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 10/7 8/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 11/7 9/6 Tân Hợi Tốt Trực Định, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 12/7 10/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/7 11/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/7 12/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 15/7 13/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/7 14/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 17/7 15/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 18/7 16/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/7 17/6 Kỷ Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 20/7 18/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/7 19/6 Tân Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/7 20/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 23/7 21/6 Quý Hợi Bình thường Trực Định, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 24/7 22/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 25/7 23/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/7 24/6 Bính Dần Bình thường Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/7 25/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 28/7 26/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/7 27/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/7 28/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/7 29/6 Tân Mùi Tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 6/1905 Tháng sauKhai trương, mở hàng 8/1905

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1905 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 11/7, 17/7, 19/7, 21/7, 27/7, 31/7.

Tháng 7/1905 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.