Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2088

Dương lịch tháng 6/2088, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 12/4 nhuận Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 2/6 13/4 nhuận Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 3/6 14/4 nhuận Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/6 15/4 nhuận Ất Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/6 16/4 nhuận Bính Tý Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/6 17/4 nhuận Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 7/6 18/4 nhuận Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 8/6 19/4 nhuận Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/6 20/4 nhuận Canh Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/6 21/4 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/6 22/4 nhuận Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 12/6 23/4 nhuận Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/6 24/4 nhuận Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/6 25/4 nhuận Ất Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 15/6 26/4 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/6 27/4 nhuận Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 17/6 28/4 nhuận Mậu Tý Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/6 29/4 nhuận Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 19/6 1/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/6 2/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/6 3/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/6 4/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 23/6 5/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 24/6 6/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/6 7/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/6 8/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 27/6 9/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 28/6 10/5 Kỷ Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/6 11/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/6 12/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 5/2088 Tháng sauKhai trương, mở hàng 7/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2088 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 9/6.

Tháng 6/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Xuất hành, đi xaNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088