Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2084

Dương lịch tháng 6/2084, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 28/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/6 29/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 3/6 1/5 Quý Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/6 2/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 5/6 3/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/6 4/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/6 5/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 8/6 6/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/6 7/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/6 8/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/6 9/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/6 10/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. Thiên Hình hắc đạo
TBa 13/6 11/5 Quý Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 14/6 12/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/6 13/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 16/6 14/5 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/6 15/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/6 16/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/6 17/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/6 18/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/6 19/5 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/6 20/5 Nhâm Thân Tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 23/6 21/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/6 22/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/6 23/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/6 24/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/6 25/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/6 26/5 Mậu Dần Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/6 27/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 30/6 28/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 5/2084 Tháng sauKhai trương, mở hàng 7/2084

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2084 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 8/6, 10/6, 11/6, 22/6, 23/6, 28/6.

Tháng 6/2084 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2084Động thổ, làm nhàNăm 2084Mua xe, nhận xeNăm 2084Xuất hành, đi xaNăm 2084Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2084