Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2056
Dương lịch tháng 6/2056, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/6 | 19/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 2/6 | 20/4 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 3/6 | 21/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/6 | 22/4 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 5/6 | 23/4 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 6/6 | 24/4 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 7/6 | 25/4 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 8/6 | 26/4 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 9/6 | 27/4 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/6 | 28/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 11/6 | 29/4 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 12/6 | 30/4 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 13/6 | 1/5 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 14/6 | 2/5 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/6 | 3/5 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/6 | 4/5 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 17/6 | 5/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 18/6 | 6/5 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 19/6 | 7/5 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 20/6 | 8/5 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 21/6 | 9/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/6 | 10/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 23/6 | 11/5 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 24/6 | 12/5 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 25/6 | 13/5 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 26/6 | 14/5 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 27/6 | 15/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 28/6 | 16/5 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 29/6 | 17/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 30/6 | 18/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2056 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 7/6, 11/6, 12/6, 13/6, 23/6.
Tháng 6/2056 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.