Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2036
Dương lịch tháng 6/2036, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/6 | 7/5 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 2/6 | 8/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/6 | 9/5 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 4/6 | 10/5 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 5/6 | 11/5 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/6 | 12/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 7/6 | 13/5 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 8/6 | 14/5 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 9/6 | 15/5 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 10/6 | 16/5 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 11/6 | 17/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/6 | 18/5 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 13/6 | 19/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 14/6 | 20/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/6 | 21/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 16/6 | 22/5 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 17/6 | 23/5 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 18/6 | 24/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 19/6 | 25/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 20/6 | 26/5 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 21/6 | 27/5 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 22/6 | 28/5 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 23/6 | 29/5 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 24/6 | 1/6 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 25/6 | 2/6 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/6 | 3/6 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 27/6 | 4/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 28/6 | 5/6 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 29/6 | 6/6 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 30/6 | 7/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2036 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 10/6, 20/6, 22/6, 24/6, 25/6.
Tháng 6/2036 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.