Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2083

Dương lịch tháng 5/2083, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 15/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 2/5 16/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/5 17/3 Bính Tý Tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/5 18/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/5 19/3 Mậu Dần Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/5 20/3 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 7/5 21/3 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/5 22/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/5 23/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/5 24/3 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/5 25/3 Giáp Thân Bình thường Trực Bình, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/5 26/3 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Chẩn. Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/5 27/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/5 28/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/5 29/3 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 16/5 30/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 17/5 1/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 18/5 2/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/5 3/4 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 20/5 4/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/5 5/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/5 6/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 23/5 7/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 24/5 8/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 25/5 9/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/5 10/4 Kỷ Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 27/5 11/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/5 12/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 29/5 13/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/5 14/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 31/5 15/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/2083 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2083 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 10/5, 18/5, 22/5, 28/5.

Tháng 5/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2083Động thổ, làm nhàNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Xuất hành, đi xaNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083