Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2004

Dương lịch tháng 5/2004, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 13/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/5 14/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/5 15/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 4/5 16/3 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/5 17/3 Giáp Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 6/5 18/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 7/5 19/3 Bính Tuất Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 8/5 20/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/5 21/3 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/5 22/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/5 23/3 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/5 24/3 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/5 25/3 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 14/5 26/3 Quý Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/5 27/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/5 28/3 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 17/5 29/3 Bính Thân Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 18/5 30/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/5 1/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/5 2/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 21/5 3/4 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 22/5 4/4 Tân Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 23/5 5/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/5 6/4 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 25/5 7/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 26/5 8/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/5 9/4 Bính Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 28/5 10/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 29/5 11/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 30/5 12/4 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 31/5 13/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/2004 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/2004

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2004 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 12/5, 14/5, 17/5, 22/5, 24/5, 27/5, 28/5.

Tháng 5/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Động thổ, làm nhàNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Xuất hành, đi xaNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004