Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2001

Dương lịch tháng 5/2001, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 9/4 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 2/5 10/4 Ất Sửu Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/5 11/4 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 4/5 12/4 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/5 13/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 6/5 14/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/5 15/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/5 16/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 9/5 17/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 10/5 18/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 11/5 19/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/5 20/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 13/5 21/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/5 22/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 15/5 23/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/5 24/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/5 25/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 18/5 26/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/5 27/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 20/5 28/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 21/5 29/4 Giáp Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 22/5 30/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 23/5 1/4 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/5 2/4 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 25/5 3/4 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/5 4/4 nhuận Kỷ Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 27/5 5/4 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/5 6/4 nhuận Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 29/5 7/4 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 30/5 8/4 nhuận Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 31/5 9/4 nhuận Giáp Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/2001 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2001 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 8/5, 16/5, 20/5, 26/5, 28/5, 31/5.

Tháng 5/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Xuất hành, đi xaNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001