Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1965

Dương lịch tháng 5/1965, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 1/4 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/5 2/4 Bính Thìn Tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/5 3/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/5 4/4 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/5 5/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/5 6/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/5 7/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 8/5 8/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/5 9/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 10/5 10/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 11/5 11/4 Ất Sửu Tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 12/5 12/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 13/5 13/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 14/5 14/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/5 15/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/5 16/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 17/5 17/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 18/5 18/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/5 19/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/5 20/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/5 21/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 22/5 22/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 23/5 23/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/5 24/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/5 25/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/5 26/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 27/5 27/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/5 28/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/5 29/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/5 30/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 31/5 1/5 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/1965 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/1965

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1965 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 4/5, 11/5, 17/5, 25/5, 29/5.

Tháng 5/1965 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1965Động thổ, làm nhàNăm 1965Mua xe, nhận xeNăm 1965Xuất hành, đi xaNăm 1965Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1965