Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1928
Dương lịch tháng 5/1928, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/5 | 12/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/5 | 13/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/5 | 14/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 4/5 | 15/3 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 5/5 | 16/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 6/5 | 17/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 7/5 | 18/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 8/5 | 19/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 9/5 | 20/3 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/5 | 21/3 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 11/5 | 22/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/5 | 23/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 13/5 | 24/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/5 | 25/3 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 15/5 | 26/3 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 16/5 | 27/3 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/5 | 28/3 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/5 | 29/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 19/5 | 1/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 20/5 | 2/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 21/5 | 3/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 22/5 | 4/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 23/5 | 5/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/5 | 6/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 25/5 | 7/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 26/5 | 8/4 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 27/5 | 9/4 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 28/5 | 10/4 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 29/5 | 11/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 30/5 | 12/4 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 31/5 | 13/4 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1928 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 15/5, 17/5, 19/5, 30/5.
Tháng 5/1928 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.