Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1926

Dương lịch tháng 5/1926, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 20/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/5 21/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 3/5 22/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/5 23/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/5 24/3 Giáp Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/5 25/3 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/5 26/3 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/5 27/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/5 28/3 Mậu Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 10/5 29/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/5 30/3 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/5 1/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/5 2/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/5 3/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 15/5 4/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 16/5 5/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/5 6/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/5 7/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 19/5 8/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 20/5 9/4 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/5 10/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/5 11/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/5 12/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 24/5 13/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/5 14/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/5 15/4 Ất Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/5 16/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/5 17/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/5 18/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/5 19/4 Kỷ Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 31/5 20/4 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/1926 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/1926

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1926 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 5/5, 12/5, 26/5, 30/5.

Tháng 5/1926 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.