Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2093
Dương lịch tháng 4/2093, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/4 | 6/3 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/4 | 7/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/4 | 8/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 4/4 | 9/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 5/4 | 10/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 6/4 | 11/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 7/4 | 12/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 8/4 | 13/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/4 | 14/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/4 | 15/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 11/4 | 16/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 12/4 | 17/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/4 | 18/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 14/4 | 19/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 15/4 | 20/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 16/4 | 21/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 17/4 | 22/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 18/4 | 23/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 19/4 | 24/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 20/4 | 25/3 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 21/4 | 26/3 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 22/4 | 27/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/4 | 28/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 24/4 | 29/3 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 25/4 | 1/4 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/4 | 2/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 27/4 | 3/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 28/4 | 4/4 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 29/4 | 5/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/4 | 6/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2093 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 20/4, 30/4.
Tháng 4/2093 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.