Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2082
Dương lịch tháng 4/2082, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/4 | 4/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 2/4 | 5/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 3/4 | 6/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 4/4 | 7/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 5/4 | 8/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 6/4 | 9/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 7/4 | 10/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 8/4 | 11/3 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 9/4 | 12/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 10/4 | 13/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/4 | 14/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/4 | 15/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 13/4 | 16/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 14/4 | 17/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 15/4 | 18/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 16/4 | 19/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 17/4 | 20/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 18/4 | 21/3 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/4 | 22/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 20/4 | 23/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/4 | 24/3 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 22/4 | 25/3 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 23/4 | 26/3 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/4 | 27/3 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/4 | 28/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/4 | 29/3 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 27/4 | 30/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 28/4 | 1/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 29/4 | 2/4 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 30/4 | 3/4 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2082 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 16/4, 18/4, 23/4, 28/4.
Tháng 4/2082 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.