Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2051
Dương lịch tháng 4/2051, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Mùi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 21/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 2/4 | 22/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 3/4 | 23/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 4/4 | 24/2 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 5/4 | 25/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 6/4 | 26/2 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/4 | 27/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/4 | 28/2 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 9/4 | 29/2 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 10/4 | 30/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 11/4 | 1/3 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 12/4 | 2/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 13/4 | 3/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/4 | 4/3 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/4 | 5/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 16/4 | 6/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 17/4 | 7/3 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 18/4 | 8/3 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 19/4 | 9/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 20/4 | 10/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 21/4 | 11/3 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 22/4 | 12/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 23/4 | 13/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 24/4 | 14/3 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 25/4 | 15/3 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 26/4 | 16/3 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 27/4 | 17/3 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 28/4 | 18/3 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/4 | 19/3 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 30/4 | 20/3 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2051 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 14/4, 25/4, 27/4, 30/4.
Tháng 4/2051 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.