Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2050
Dương lịch tháng 4/2050, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/4 | 10/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 2/4 | 11/3 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 3/4 | 12/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 4/4 | 13/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 5/4 | 14/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 6/4 | 15/3 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/4 | 16/3 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/4 | 17/3 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 9/4 | 18/3 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 10/4 | 19/3 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 11/4 | 20/3 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 12/4 | 21/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 13/4 | 22/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 14/4 | 23/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 15/4 | 24/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/4 | 25/3 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 17/4 | 26/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 18/4 | 27/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 19/4 | 28/3 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/4 | 29/3 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 21/4 | 1/3 nhuận | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 22/4 | 2/3 nhuận | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 23/4 | 3/3 nhuận | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 24/4 | 4/3 nhuận | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 25/4 | 5/3 nhuận | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 26/4 | 6/3 nhuận | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 27/4 | 7/3 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 28/4 | 8/3 nhuận | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 29/4 | 9/3 nhuận | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 30/4 | 10/3 nhuận | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2050 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 7/4, 16/4, 20/4, 28/4, 30/4.
Tháng 4/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.