Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2032
Dương lịch tháng 4/2032, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/4 | 22/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 2/4 | 23/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/4 | 24/2 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 4/4 | 25/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/4 | 26/2 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 6/4 | 27/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 7/4 | 28/2 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/4 | 29/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 9/4 | 30/2 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/4 | 1/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 11/4 | 2/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 12/4 | 3/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 13/4 | 4/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 14/4 | 5/3 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 15/4 | 6/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/4 | 7/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/4 | 8/3 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 18/4 | 9/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 19/4 | 10/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 20/4 | 11/3 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 21/4 | 12/3 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/4 | 13/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/4 | 14/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/4 | 15/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 25/4 | 16/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 26/4 | 17/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 27/4 | 18/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 28/4 | 19/3 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 29/4 | 20/3 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/4 | 21/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2032 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 7/4, 9/4, 26/4, 28/4, 29/4.
Tháng 4/2032 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.