Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1985
Dương lịch tháng 4/1985, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 12/2 nhuận | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 2/4 | 13/2 nhuận | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 3/4 | 14/2 nhuận | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 4/4 | 15/2 nhuận | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/4 | 16/2 nhuận | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 6/4 | 17/2 nhuận | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 7/4 | 18/2 nhuận | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 8/4 | 19/2 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 9/4 | 20/2 nhuận | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 10/4 | 21/2 nhuận | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/4 | 22/2 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/4 | 23/2 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 13/4 | 24/2 nhuận | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 14/4 | 25/2 nhuận | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 15/4 | 26/2 nhuận | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 16/4 | 27/2 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 17/4 | 28/2 nhuận | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 18/4 | 29/2 nhuận | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 19/4 | 30/2 nhuận | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 20/4 | 1/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/4 | 2/3 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 22/4 | 3/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 23/4 | 4/3 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 24/4 | 5/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/4 | 6/3 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 26/4 | 7/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/4 | 8/3 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 28/4 | 9/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 29/4 | 10/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 30/4 | 11/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1985 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 13/4, 19/4, 21/4, 23/4, 25/4.
Tháng 4/1985 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.