Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1951
Dương lịch tháng 4/1951, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 25/2 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 2/4 | 26/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 3/4 | 27/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 4/4 | 28/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 5/4 | 29/2 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 6/4 | 1/3 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 7/4 | 2/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 8/4 | 3/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 9/4 | 4/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 10/4 | 5/3 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/4 | 6/3 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/4 | 7/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 13/4 | 8/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 14/4 | 9/3 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 15/4 | 10/3 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 16/4 | 11/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 17/4 | 12/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 18/4 | 13/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/4 | 14/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 20/4 | 15/3 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 21/4 | 16/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 22/4 | 17/3 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 23/4 | 18/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 24/4 | 19/3 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 25/4 | 20/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 26/4 | 21/3 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 27/4 | 22/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/4 | 23/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 29/4 | 24/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 30/4 | 25/3 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1951 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 15/4, 20/4, 22/4, 24/4, 30/4.
Tháng 4/1951 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.