Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2085
Dương lịch tháng 3/2085, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 6/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 2/3 | 7/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/3 | 8/2 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 4/3 | 9/2 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 5/3 | 10/2 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 6/3 | 11/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 7/3 | 12/2 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 8/3 | 13/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/3 | 14/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 10/3 | 15/2 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 11/3 | 16/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 12/3 | 17/2 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 13/3 | 18/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 14/3 | 19/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/3 | 20/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 16/3 | 21/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 17/3 | 22/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 18/3 | 23/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 19/3 | 24/2 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 20/3 | 25/2 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 21/3 | 26/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 22/3 | 27/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/3 | 28/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 24/3 | 29/2 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 25/3 | 1/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 26/3 | 2/3 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 27/3 | 3/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/3 | 4/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/3 | 5/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/3 | 6/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 31/3 | 7/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2085 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 12/3, 20/3.
Tháng 3/2085 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.