Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2067
Dương lịch tháng 3/2067, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 16/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 2/3 | 17/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 3/3 | 18/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/3 | 19/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 5/3 | 20/1 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 6/3 | 21/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 7/3 | 22/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 8/3 | 23/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 9/3 | 24/1 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/3 | 25/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 11/3 | 26/1 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/3 | 27/1 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 13/3 | 28/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 14/3 | 29/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 15/3 | 1/2 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 16/3 | 2/2 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 17/3 | 3/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 18/3 | 4/2 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 19/3 | 5/2 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 20/3 | 6/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 21/3 | 7/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 22/3 | 8/2 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 23/3 | 9/2 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/3 | 10/2 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 25/3 | 11/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 26/3 | 12/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 27/3 | 13/2 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 28/3 | 14/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/3 | 15/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 30/3 | 16/2 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 31/3 | 17/2 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2067 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 9/3, 15/3, 22/3, 23/3, 31/3.
Tháng 3/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.