Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2042
Dương lịch tháng 3/2042, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/3 | 10/2 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 2/3 | 11/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 3/3 | 12/2 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 4/3 | 13/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 5/3 | 14/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/3 | 15/2 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/3 | 16/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/3 | 17/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 9/3 | 18/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 10/3 | 19/2 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 11/3 | 20/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 12/3 | 21/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/3 | 22/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/3 | 23/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 15/3 | 24/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 16/3 | 25/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 17/3 | 26/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 18/3 | 27/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 19/3 | 28/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/3 | 29/2 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 21/3 | 30/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 22/3 | 1/2 nhuận | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 23/3 | 2/2 nhuận | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 24/3 | 3/2 nhuận | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 25/3 | 4/2 nhuận | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 26/3 | 5/2 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/3 | 6/2 nhuận | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 28/3 | 7/2 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 29/3 | 8/2 nhuận | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 30/3 | 9/2 nhuận | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 31/3 | 10/2 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2042 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 3/3, 6/3, 10/3, 20/3, 30/3.
Tháng 3/2042 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.