Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2029
Dương lịch tháng 3/2029, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 17/1 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 2/3 | 18/1 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/3 | 19/1 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 4/3 | 20/1 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 5/3 | 21/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 6/3 | 22/1 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 7/3 | 23/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/3 | 24/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 9/3 | 25/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 10/3 | 26/1 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 11/3 | 27/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 12/3 | 28/1 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 13/3 | 29/1 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 14/3 | 30/1 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 15/3 | 1/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 16/3 | 2/2 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 17/3 | 3/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 18/3 | 4/2 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 19/3 | 5/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 20/3 | 6/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 21/3 | 7/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/3 | 8/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 23/3 | 9/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 24/3 | 10/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 25/3 | 11/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 26/3 | 12/2 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 27/3 | 13/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 28/3 | 14/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 29/3 | 15/2 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 30/3 | 16/2 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/3 | 17/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2029 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 3/3, 4/3, 12/3, 14/3, 16/3, 26/3, 29/3.
Tháng 3/2029 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.