Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 1973

Dương lịch tháng 3/1973, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/3 27/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 2/3 28/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 3/3 29/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/3 30/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 5/3 1/2 Canh Tý Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 6/3 2/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/3 3/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/3 4/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 9/3 5/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 10/3 6/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 11/3 7/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 12/3 8/2 Đinh Mùi Tốt Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/3 9/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 14/3 10/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/3 11/2 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 16/3 12/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 17/3 13/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 18/3 14/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 19/3 15/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 20/3 16/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 21/3 17/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/3 18/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 23/3 19/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 24/3 20/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Định, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 25/3 21/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/3 22/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/3 23/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/3 24/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 29/3 25/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 30/3 26/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 31/3 27/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 2/1973 Tháng sauKhai trương, mở hàng 4/1973

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1973 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 8/3, 12/3, 20/3, 28/3.

Tháng 3/1973 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1973Động thổ, làm nhàNăm 1973Mua xe, nhận xeNăm 1973Xuất hành, đi xaNăm 1973Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1973