Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2062
Dương lịch tháng 2/2062, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/2 | 22/12 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/2 | 23/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 3/2 | 24/12 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/2 | 25/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/2 | 26/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 6/2 | 27/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 7/2 | 28/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/2 | 29/12 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/2 | 1/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 10/2 | 2/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 11/2 | 3/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 12/2 | 4/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 13/2 | 5/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/2 | 6/1 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 15/2 | 7/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/2 | 8/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 17/2 | 9/1 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/2 | 10/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 19/2 | 11/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 20/2 | 12/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/2 | 13/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 22/2 | 14/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/2 | 15/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/2 | 16/1 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 25/2 | 17/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/2 | 18/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 27/2 | 19/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 28/2 | 20/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2062 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 8/2, 14/2.
Tháng 2/2062 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.