Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1952
Dương lịch tháng 2/1952, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 6/1 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/2 | 7/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 3/2 | 8/1 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 4/2 | 9/1 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 5/2 | 10/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 6/2 | 11/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 7/2 | 12/1 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/2 | 13/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 9/2 | 14/1 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/2 | 15/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 11/2 | 16/1 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 12/2 | 17/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 13/2 | 18/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/2 | 19/1 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 15/2 | 20/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 16/2 | 21/1 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 17/2 | 22/1 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 18/2 | 23/1 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/2 | 24/1 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 20/2 | 25/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 21/2 | 26/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 22/2 | 27/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/2 | 28/1 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 24/2 | 29/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 25/2 | 1/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 26/2 | 2/2 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 27/2 | 3/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/2 | 4/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 29/2 | 5/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1952 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 4/2, 14/2, 16/2, 19/2, 26/2.
Tháng 2/1952 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.