Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1936

Dương lịch tháng 2/1936, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 9/1 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/2 10/1 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 3/2 11/1 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/2 12/1 Bính Thìn Bình thường Trực Bình, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/2 13/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 6/2 14/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/2 15/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/2 16/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/2 17/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/2 18/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/2 19/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/2 20/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/2 21/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/2 22/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 15/2 23/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/2 24/1 Mậu Thìn Tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 17/2 25/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/2 26/1 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/2 27/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/2 28/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/2 29/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 22/2 30/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/2 1/2 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/2 2/2 Bính Tý Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 25/2 3/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/2 4/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/2 5/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/2 6/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/2 7/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 1/1936 Tháng sauKhai trương, mở hàng 3/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1936 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 3/2, 16/2, 24/2, 26/2.

Tháng 2/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.