Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1923
Dương lịch tháng 2/1923, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/2 | 16/12 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/2 | 17/12 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 3/2 | 18/12 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 4/2 | 19/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 5/2 | 20/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 6/2 | 21/12 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 7/2 | 22/12 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/2 | 23/12 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/2 | 24/12 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 10/2 | 25/12 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 11/2 | 26/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 12/2 | 27/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/2 | 28/12 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 14/2 | 29/12 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 15/2 | 30/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 16/2 | 1/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 17/2 | 2/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 18/2 | 3/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 19/2 | 4/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 20/2 | 5/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 21/2 | 6/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/2 | 7/1 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/2 | 8/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 24/2 | 9/1 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 25/2 | 10/1 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 26/2 | 11/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/2 | 12/1 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 28/2 | 13/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1923 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 6/2, 10/2, 24/2, 25/2, 27/2.
Tháng 2/1923 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.