Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 2091
Dương lịch tháng 12/2091, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 21/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 2/12 | 22/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 3/12 | 23/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 4/12 | 24/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 5/12 | 25/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 6/12 | 26/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/12 | 27/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/12 | 28/10 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 9/12 | 29/10 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 10/12 | 1/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 11/12 | 2/11 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 12/12 | 3/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/12 | 4/11 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 14/12 | 5/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 15/12 | 6/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 16/12 | 7/11 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 17/12 | 8/11 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 18/12 | 9/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 19/12 | 10/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 20/12 | 11/11 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/12 | 12/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 22/12 | 13/11 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 23/12 | 14/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 24/12 | 15/11 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 25/12 | 16/11 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 26/12 | 17/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 27/12 | 18/11 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/12 | 19/11 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 29/12 | 20/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 30/12 | 21/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 31/12 | 22/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2091 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 9/12, 11/12, 13/12, 19/12, 25/12.
Tháng 12/2091 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.