Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 1998
Dương lịch tháng 12/1998, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/12 | 13/10 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 2/12 | 14/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 3/12 | 15/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 4/12 | 16/10 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 5/12 | 17/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 6/12 | 18/10 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/12 | 19/10 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 8/12 | 20/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 9/12 | 21/10 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 10/12 | 22/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/12 | 23/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 12/12 | 24/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 13/12 | 25/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 14/12 | 26/10 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 15/12 | 27/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 16/12 | 28/10 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 17/12 | 29/10 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 18/12 | 30/10 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/12 | 1/11 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 20/12 | 2/11 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 21/12 | 3/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 22/12 | 4/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 23/12 | 5/11 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/12 | 6/11 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 25/12 | 7/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/12 | 8/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/12 | 9/11 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 28/12 | 10/11 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 29/12 | 11/11 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 30/12 | 12/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 31/12 | 13/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1998 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 7/12, 9/12, 17/12, 19/12, 20/12, 27/12, 29/12.
Tháng 12/1998 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.