Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 1957
Dương lịch tháng 12/1957, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 10/10 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 2/12 | 11/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/12 | 12/10 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 4/12 | 13/10 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/12 | 14/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 6/12 | 15/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 7/12 | 16/10 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 8/12 | 17/10 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 9/12 | 18/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 10/12 | 19/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/12 | 20/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 12/12 | 21/10 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 13/12 | 22/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/12 | 23/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/12 | 24/10 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 16/12 | 25/10 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 17/12 | 26/10 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 18/12 | 27/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/12 | 28/10 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/12 | 29/10 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 21/12 | 1/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 22/12 | 2/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/12 | 3/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 24/12 | 4/11 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 25/12 | 5/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 26/12 | 6/11 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/12 | 7/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/12 | 8/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 29/12 | 9/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 30/12 | 10/11 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 31/12 | 11/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1957 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 16/12, 19/12, 26/12, 30/12.
Tháng 12/1957 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.