Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 1938
Dương lịch tháng 12/1938, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/12 | 10/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 2/12 | 11/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/12 | 12/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 4/12 | 13/10 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 5/12 | 14/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 6/12 | 15/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 7/12 | 16/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/12 | 17/10 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 9/12 | 18/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/12 | 19/10 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 11/12 | 20/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 12/12 | 21/10 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 13/12 | 22/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 14/12 | 23/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/12 | 24/10 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/12 | 25/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 17/12 | 26/10 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 18/12 | 27/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 19/12 | 28/10 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 20/12 | 29/10 | Bính Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 21/12 | 30/10 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/12 | 1/11 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 23/12 | 2/11 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/12 | 3/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 25/12 | 4/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/12 | 5/11 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 27/12 | 6/11 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 28/12 | 7/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/12 | 8/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/12 | 9/11 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 31/12 | 10/11 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1938 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 8/12, 11/12, 20/12, 22/12, 23/12, 30/12.
Tháng 12/1938 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.