Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2046
Dương lịch tháng 11/2046, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 4/10 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 2/11 | 5/10 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/11 | 6/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 4/11 | 7/10 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 5/11 | 8/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 6/11 | 9/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 7/11 | 10/10 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 8/11 | 11/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 9/11 | 12/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 10/11 | 13/10 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 11/11 | 14/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 12/11 | 15/10 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 13/11 | 16/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 14/11 | 17/10 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/11 | 18/10 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/11 | 19/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 17/11 | 20/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/11 | 21/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 19/11 | 22/10 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 20/11 | 23/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 21/11 | 24/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 22/11 | 25/10 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 23/11 | 26/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 24/11 | 27/10 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 25/11 | 28/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 26/11 | 29/10 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 27/11 | 30/10 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 28/11 | 1/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/11 | 2/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 30/11 | 3/11 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2046 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 12/11, 14/11, 22/11, 26/11.
Tháng 11/2046 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.