Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 1986
Dương lịch tháng 11/1986, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/11 | 29/9 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 2/11 | 1/10 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 3/11 | 2/10 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 4/11 | 3/10 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 5/11 | 4/10 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/11 | 5/10 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/11 | 6/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 8/11 | 7/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 9/11 | 8/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 10/11 | 9/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 11/11 | 10/10 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/11 | 11/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/11 | 12/10 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/11 | 13/10 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/11 | 14/10 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 16/11 | 15/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/11 | 16/10 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 18/11 | 17/10 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 19/11 | 18/10 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/11 | 19/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 21/11 | 20/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 22/11 | 21/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 23/11 | 22/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 24/11 | 23/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 25/11 | 24/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 26/11 | 25/10 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 27/11 | 26/10 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/11 | 27/10 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/11 | 28/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 30/11 | 29/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1986 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 3/11, 11/11, 13/11, 17/11, 27/11, 29/11.
Tháng 11/1986 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.