Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2047
Dương lịch tháng 10/2047, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/10 | 12/8 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 2/10 | 13/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/10 | 14/8 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 4/10 | 15/8 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 5/10 | 16/8 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 6/10 | 17/8 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 7/10 | 18/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/10 | 19/8 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 9/10 | 20/8 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 10/10 | 21/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 11/10 | 22/8 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/10 | 23/8 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 13/10 | 24/8 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 14/10 | 25/8 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 15/10 | 26/8 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 16/10 | 27/8 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 17/10 | 28/8 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 18/10 | 29/8 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/10 | 1/9 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 20/10 | 2/9 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 21/10 | 3/9 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 22/10 | 4/9 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 23/10 | 5/9 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/10 | 6/9 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/10 | 7/9 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/10 | 8/9 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 27/10 | 9/9 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 28/10 | 10/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/10 | 11/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 30/10 | 12/9 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 31/10 | 13/9 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2047 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 15/10, 17/10.
Tháng 10/2047 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.