Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1972

Dương lịch tháng 10/1972, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 24/8 Ất Sửu Bình thường Trực Định, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 2/10 25/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 3/10 26/8 Đinh Mão Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 4/10 27/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/10 28/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/10 29/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 7/10 1/9 Tân Mùi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 8/10 2/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/10 3/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 10/10 4/9 Giáp Tuất Tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/10 5/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/10 6/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/10 7/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/10 8/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/10 9/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 16/10 10/9 Canh Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/10 11/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 18/10 12/9 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 19/10 13/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 20/10 14/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/10 15/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 22/10 16/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 23/10 17/9 Đinh Hợi Tốt Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/10 18/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 25/10 19/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/10 20/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/10 21/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 28/10 22/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 29/10 23/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/10 24/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 31/10 25/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 9/1972 Tháng sauKhai trương, mở hàng 11/1972

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1972 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 8/10, 10/10, 18/10, 23/10.

Tháng 10/1972 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1972Động thổ, làm nhàNăm 1972Mua xe, nhận xeNăm 1972Xuất hành, đi xaNăm 1972Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1972