Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1957
Dương lịch tháng 10/1957, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/10 | 8/8 nhuận | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 2/10 | 9/8 nhuận | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 3/10 | 10/8 nhuận | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 4/10 | 11/8 nhuận | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/10 | 12/8 nhuận | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 6/10 | 13/8 nhuận | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/10 | 14/8 nhuận | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 8/10 | 15/8 nhuận | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 9/10 | 16/8 nhuận | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 10/10 | 17/8 nhuận | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/10 | 18/8 nhuận | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 12/10 | 19/8 nhuận | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 13/10 | 20/8 nhuận | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 14/10 | 21/8 nhuận | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 15/10 | 22/8 nhuận | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 16/10 | 23/8 nhuận | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 17/10 | 24/8 nhuận | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 18/10 | 25/8 nhuận | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 19/10 | 26/8 nhuận | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 20/10 | 27/8 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 21/10 | 28/8 nhuận | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 22/10 | 29/8 nhuận | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 23/10 | 1/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 24/10 | 2/9 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/10 | 3/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/10 | 4/9 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 27/10 | 5/9 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/10 | 6/9 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 29/10 | 7/9 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 30/10 | 8/9 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 31/10 | 9/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1957 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 9/10, 13/10, 17/10, 19/10, 22/10, 30/10.
Tháng 10/1957 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.