Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 2091
Dương lịch tháng 1/2091, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/1 | 12/11 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 2/1 | 13/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 3/1 | 14/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 4/1 | 15/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 5/1 | 16/11 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 6/1 | 17/11 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 7/1 | 18/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 8/1 | 19/11 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 9/1 | 20/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 10/1 | 21/11 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 11/1 | 22/11 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/1 | 23/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 13/1 | 24/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 14/1 | 25/11 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 15/1 | 26/11 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 16/1 | 27/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 17/1 | 28/11 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 18/1 | 29/11 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/1 | 1/12 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 20/1 | 2/12 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 21/1 | 3/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 22/1 | 4/12 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 23/1 | 5/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 24/1 | 6/12 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/1 | 7/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 26/1 | 8/12 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/1 | 9/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 28/1 | 10/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 29/1 | 11/12 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 30/1 | 12/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 31/1 | 13/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2091 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 8/1, 18/1, 20/1, 24/1, 26/1.
Tháng 1/2091 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.