Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 1933
Dương lịch tháng 1/1933, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/1 | 6/12 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 2/1 | 7/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 3/1 | 8/12 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 4/1 | 9/12 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 5/1 | 10/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 6/1 | 11/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 7/1 | 12/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/1 | 13/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 9/1 | 14/12 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/1 | 15/12 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 11/1 | 16/12 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 12/1 | 17/12 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 13/1 | 18/12 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/1 | 19/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 15/1 | 20/12 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 16/1 | 21/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 17/1 | 22/12 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 18/1 | 23/12 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/1 | 24/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/1 | 25/12 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 21/1 | 26/12 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/1 | 27/12 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 23/1 | 28/12 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 24/1 | 29/12 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 25/1 | 30/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/1 | 1/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 27/1 | 2/1 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/1 | 3/1 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 29/1 | 4/1 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 30/1 | 5/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 31/1 | 6/1 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1933 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 12/1, 15/1, 21/1, 24/1, 25/1, 27/1.
Tháng 1/1933 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.