Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 1925
Dương lịch tháng 1/1925, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Tý. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/1 | 7/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/1 | 8/12 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 3/1 | 9/12 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 4/1 | 10/12 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 5/1 | 11/12 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 6/1 | 12/12 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 7/1 | 13/12 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/1 | 14/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 9/1 | 15/12 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/1 | 16/12 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 11/1 | 17/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 12/1 | 18/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 13/1 | 19/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/1 | 20/12 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 15/1 | 21/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/1 | 22/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/1 | 23/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 18/1 | 24/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 19/1 | 25/12 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 20/1 | 26/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 21/1 | 27/12 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/1 | 28/12 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 23/1 | 29/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 24/1 | 1/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 25/1 | 2/1 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 26/1 | 3/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 27/1 | 4/1 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 28/1 | 5/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 29/1 | 6/1 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/1 | 7/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 31/1 | 8/1 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1925 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 6/1, 9/1, 15/1, 19/1, 25/1, 27/1, 29/1.
Tháng 1/1925 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.