Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2096

Dương lịch tháng 9/2096, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 15/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/9 16/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 3/9 17/7 Mậu Tý Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 4/9 18/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/9 19/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/9 20/7 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/9 21/7 Nhâm Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/9 22/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/9 23/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/9 24/7 Ất Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/9 25/7 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/9 26/7 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/9 27/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/9 28/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 15/9 29/7 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/9 1/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 17/9 2/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/9 3/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 19/9 4/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/9 5/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/9 6/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/9 7/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/9 8/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 24/9 9/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 25/9 10/8 Canh Tuất Tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/9 11/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/9 12/8 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/9 13/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/9 14/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/9 15/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2096 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2096

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2096 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 3/9, 10/9, 16/9, 17/9, 25/9.

Tháng 9/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Xuất hành, đi xaNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096