Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2086
Dương lịch tháng 9/2086, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/9 | 24/7 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 2/9 | 25/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 3/9 | 26/7 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 4/9 | 27/7 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/9 | 28/7 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 6/9 | 29/7 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 7/9 | 30/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 8/9 | 1/8 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 9/9 | 2/8 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 10/9 | 3/8 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 11/9 | 4/8 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/9 | 5/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 13/9 | 6/8 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 14/9 | 7/8 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 15/9 | 8/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 16/9 | 9/8 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 17/9 | 10/8 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 18/9 | 11/8 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 19/9 | 12/8 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 20/9 | 13/8 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/9 | 14/8 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/9 | 15/8 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 23/9 | 16/8 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 24/9 | 17/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 25/9 | 18/8 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/9 | 19/8 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 27/9 | 20/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 28/9 | 21/8 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 29/9 | 22/8 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 30/9 | 23/8 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2086 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 13/9, 18/9, 22/9.
Tháng 9/2086 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.