Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2071
Dương lịch tháng 9/2071, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/9 | 8/8 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 2/9 | 9/8 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 3/9 | 10/8 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 4/9 | 11/8 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 5/9 | 12/8 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 6/9 | 13/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/9 | 14/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/9 | 15/8 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 9/9 | 16/8 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 10/9 | 17/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 11/9 | 18/8 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/9 | 19/8 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 13/9 | 20/8 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 14/9 | 21/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 15/9 | 22/8 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 16/9 | 23/8 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 17/9 | 24/8 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 18/9 | 25/8 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/9 | 26/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/9 | 27/8 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 21/9 | 28/8 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 22/9 | 29/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 23/9 | 30/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/9 | 1/8 nhuận | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/9 | 2/8 nhuận | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 26/9 | 3/8 nhuận | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 27/9 | 4/8 nhuận | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 28/9 | 5/8 nhuận | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/9 | 6/8 nhuận | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 30/9 | 7/8 nhuận | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2071 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 4/9, 17/9, 29/9.
Tháng 9/2071 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.