Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2061
Dương lịch tháng 9/2061, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/9 | 18/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/9 | 19/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/9 | 20/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 4/9 | 21/7 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 5/9 | 22/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 6/9 | 23/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 7/9 | 24/7 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 8/9 | 25/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/9 | 26/7 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 10/9 | 27/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 11/9 | 28/7 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 12/9 | 29/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 13/9 | 30/7 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 14/9 | 1/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/9 | 2/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 16/9 | 3/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/9 | 4/8 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 18/9 | 5/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/9 | 6/8 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 20/9 | 7/8 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 21/9 | 8/8 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 22/9 | 9/8 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/9 | 10/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 24/9 | 11/8 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 25/9 | 12/8 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 26/9 | 13/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 27/9 | 14/8 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/9 | 15/8 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/9 | 16/8 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 30/9 | 17/8 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2061 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 17/9, 21/9, 29/9.
Tháng 9/2061 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.