Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2004

Dương lịch tháng 9/2004, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 17/7 Quý Mùi Tốt Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 2/9 18/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 3/9 19/7 Ất Dậu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/9 20/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 5/9 21/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 6/9 22/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 7/9 23/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/9 24/7 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 9/9 25/7 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/9 26/7 Nhâm Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 11/9 27/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 12/9 28/7 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 13/9 29/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 14/9 1/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 15/9 2/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 16/9 3/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 17/9 4/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 18/9 5/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/9 6/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 20/9 7/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 21/9 8/8 Quý Mão Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 22/9 9/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 23/9 10/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 24/9 11/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 25/9 12/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/9 13/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 27/9 14/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/9 15/8 Canh Tuất Tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 29/9 16/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/9 17/8 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2004 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2004

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2004 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 3/9, 4/9, 8/9, 19/9, 28/9.

Tháng 9/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Xuất hành, đi xaNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004